Honda điều chỉnh giá hàng loạt xe máy, tăng mạnh từ tháng 4/2023

Hàng loạt mẫu xe máy Honda được điều chỉnh giá bán kể từ ngày 1/4/2023 với mức giá mới chênh cao hơn trước.

Cụ thể, theo thông báo từ Công ty Honda Việt Nam (HVN) kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023, một loạt mẫu xe máy của Honda được bán tại thị trường Việt Nam sẽ có mức giá bán lẻ đề xuất mới. Việc điều chỉnh này bắt nguồn từ những cân nhắc kỹ lưỡng của HVN trước những bối cảnh biến động của nền kinh tế.

Honda điều chỉnh giá hàng loạt xe máy, tăng mạnh từ tháng 4/2023 - 1

Theo HVN lý giải thì, trong bối cảnh biến động kinh tế toàn cầu ảnh hưởng tới thị trường nguyên vật liệu, dẫn đến sự thay đổi giá bán các nguyên liệu đầu vào có tác động trực tiếp lên giá thành sản xuất. Tuy nhiên, hãng phân phối này cũng khẳng định vẫn đảm bảo được sự hài hòa giữa giá trị sản phẩm và lợi ích chung dành cho khách hàng.

Honda điều chỉnh giá hàng loạt xe máy, tăng mạnh từ tháng 4/2023 - 2

So sánh mức giá mới và giá niêm yết cũ thì thấy các mẫu xe máy đều có giá đề xuất cao hơn. Mức chênh phần lớn là ở ngưỡng 300-500 nghìn đồng, có mẫu xe như SH350i được điều chỉnh ở mức giá mới chênh cao hơn 2 triệu đồng so với giá cũ.

Honda điều chỉnh giá hàng loạt xe máy, tăng mạnh từ tháng 4/2023 - 3

Nhằm giúp bạn đọc có thêm thông tin tham khảo mua sắm, chúng tôi cập nhật bảng giá niêm yết của loạt xe máy Honda kể từ ngày 1/4/2023 như sau:

Mẫu xe Giá đề xuất trước ngày 1/4/2023 (Triệu đồng) Giá đề xuất sau ngày 1/4/2023 (triệu đồng) Mức chênh lệch (đồng)
Wave RSX FI Tiêu chuẩn 22,09 22,14 50.000
Wave RSX FI Đặc biệt 23,69 23,74 50.000
Wave RSX FI Thể thao 25,69 25,74 50.000
Future 125 FI Tiêu chuẩn 30,89 31,09 200.000
Future 125 FI Cao cấp 32,09 32,29 200.000
Future 125 FI Đặc biệt 32,59 32,79 200.000
Vision Tiêu chuẩn 31,29 31,69 400.000
Vision Cao cấp 32,99 33,39 400.000
Vision Đặc biệt 34,39 34,79 400.000
Vision Thể thao 36,59 37,09 500.000
LEAD Tiêu chuẩn 39,79 40,29 500.000
LEAD Cao cấp 41,99 42,49 500.000
LEAD Đặc biệt 43,09 43,59 500.000
Air Blade 125 Tiêu chuẩn 42,09 42,79 700.000
Air Blade 125 Đặc biệt 43,29 43,99 700.000
Air Blade 160 Tiêu chuẩn 55,99 56,69 700.000
Air Blade 160 Đặc biệt 57,19 57,89 700.000
Vario 160 Tiêu chuẩn 51,69 51,99 300.000
Vario 160 Cao cấp 52,19 52,49 300.000
Vario 160 Đặc biệt 55,69 55,99 300.000
Vario 160 Thể thao 56,19 56,49 300.000
SH Mode Tiêu chuẩn 57,69 58,19 500.000
SH Mode Cao cấp 62,79 63,29 500.000
SH Mode Đặc biệt 63,99 64,49 500.000
SH Mode Thể thao 64,49 64,99 500.000
SH 125i Tiêu chuẩn 74,79 75,29 500.000
SH 125i Cao cấp 82,79 83,29 500.000
SH 125i Đặc biệt 83,99 84,49 500.000
SH 125i Thể thao 84,49 84,99 500.000
SH 160i Tiêu chuẩn 91,79 92,29 500.000
SH 160i Cao cấp 99,79 100,29 500.000
SH 160i Đặc biệt 100,99 101,49 500.000
SH 160i Thể thao 101,49 101,99 500.000
SH350i Cao cấp 148,99 150,99 2.000.000
SH350i Đặc biệt 149,99 151,99 2.000.000
SH350i Thể thao 150,49 152,49 2.000.000
Super Cub Tiêu chuẩn 87,39 87,89 500.000
Super Cub Đặc biệt 88,39 88,89 500.000