Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022

Cập nhật mới nhất về giá xe Camry trong cuối tháng 8/2022 của tất cả phiên bản đang được phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam. Cùng với đó là thông số kỹ thuật, đánh giá chi tiết về xe.

Toyota Camry là mẫu xe vô cùng nổi tiếng của hãng Toyota tại thị trường Việt Nam. Khoảng tầm đầu những năm 2000, gia đình nào sở hữu 1 chiếc xe Camry trong nhà đã được coi là giàu có và bề thế. Điều đó khẳng định thương hiệu, sự sang trọng và đắt tiền mà mẫu xe này mang lại.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 1

Phiên bản mới nhất của Toyota Camry được ra mắt vào tháng 11 năm 2021, với 4 phiên bản chính bao gồm Camry 2.0G, 2.0Q, 2.5Q và 2.5HV. Ở thế hệ mới nhất, Toyota đã thay đổi một chút về mặt thiết kế và công nghệ, nhờ đó khiến cho mẫu xe Camry được sở hữu những công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Tuy vậy mức giá của thế hệ mới không dao động quá nhiều so với các phiên bản tiền nhiệm.

Bảng giá xe Camry mới nhất nửa cuối tháng 8/2022

Sau đây là cập nhật mới nhất về giá xe Toyota Camry trong nửa cuối tháng 8/2022 của tất cả các phiên bản chính thức đang được phân phối trên thị trường Việt Nam.

Phiên bản xe Giá niêm yết (VND) Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá lăn bánh tại TP Hồ Chí Minh Giá lăn bánh tại các tỉnh khác
Camry 2.0 G 1.070.000.000 1.221.000.000 1.199.000.000 1.180.000.000
Camry 2.0 Q 1.185.000.000 1.350.000.000 1.326.000.000 1.307.000.000
Camry 2.5 Q 1.370.000.000 1.557.000.000 1.529.000.000 1.510.000.000
Camry 2.5 HV 1.460.000.000 1.658.000.000 1.628.000.000 1.609.000.000

*Lưu ý: Giá xe ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá xe còn phụ thuộc vào chương trình khuyến mãi của hãng, cũng như chính sách bán hàng của từng đại lý, từng khu vực khác nhau.

Đánh giá chi tiết về Toyota Camry

1. Về ngoại thất

Toyota Camry phiên bản mới nhất 2022 sở hữu kích thước tổng thể chiều dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 4.885 x 1.840 x 1.445 (mm); chiều dài cơ sở của xe ở mức 2.825; khoảng sáng gầm đạt 140 mm. Kích thước này của Camry có thể nói ở mức lớn nhất trong phân khúc xe hơi Sedan hạng D so với những đối thủ khác trong phân khúc.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 2

Phần đầu xe của xe được thiết kế hoàn toàn mới với phần lưới tản nhiệt gồm nhiều thanh ngang, tạo nên cảm giác hầm hố và vững chắc. Cụm đèn pha chiếu sáng được thiết kế sắc nét, hơi vuốt về phía sau, bóng đèn sử dụng công nghệ full LED với đầy đủ tính năng như: Tự động bật/tắt, thay đổi góc chiếu khi vào cua, đèn chờ dẫn đường,...

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 3

Dựa trên nền tảng mới TNGA của Toyota phát triển, phần trọng tâm và đầu xe giờ đây đã được hạ thấp hơn, giúp gia tăng tầm nhìn phía trước. Kính lái được khoét cong, sát vào cột A để giảm vùng điểm mù hai bên. Nhờ đó mà khả năng quan sát đường đi đằng sau vô lăng được cải thiện đáng kể.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 4

Phần thân của Toyota Camry 2022 có các đường gân dập nổi chạy dọc chiều dài của xe, tạo tính liền mạch và thanh thoát. Gương chiếu hậu của xe có tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện, tự động điều chỉnh khi lùi, chống bám nước và có thể ghi nhớ 2 vị trí.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 5

Phần đuôi xe sở hữu cụm đèn hậu được thiết kế mới với công nghệ đèn LED rất đẹp mắt. Xe được trang bị camera lùi lẫn cảm biến phía sau, cốp có thể mở điện. Ống xả kép được lắp ở 2 bên tạo sự cân đối và tăng thêm phần khỏe khoắn, thể thao cho chiếc xe.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 6

Toyota Camry 2022 được trang bị lazang kích thước 17 inch, bộ lốp 215/55R17 đối với phiên bản 2.0G và kích thước 18 inch cùng bộ lốp 235/45R18 cho phiên bản 2.5Q. Lazang của xe được thiết kế góc cạnh, đem lại sự khỏe khoắn, thể thao cho chiếc xe.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 7

2. Về nội thất

Nội thất của Toyota Camry phiên bản 2022 đã được chau chuốt rất tốt trong thiết kế, từ đó tạo nên sự sang trọng và cuốn hút không thua kém bất kỳ mẫu xe sang trọng nào cùng phân khúc. Vật liệu sử dụng chủ yếu trong nội thất của Toyota Camry là da, cùng với một số các chi tiết trang trí được ốp gỗ và mạ bạc khá đẹp mắt.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 8

Vô lăng của xe được bọc da, thiết kế 3 chấu được tích hợp đầy đủ phím bấm điều khiển, chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm lượng. Bảng đồng hồ của xe được thiết kế dạng Optitron với 2 cụm đồng hồ nằm đối xứng hai bên và màn hình hiển thị thông tin ở chính giữa. Phía bên dưới vô lăng là nút bấm khởi động Start/Stop thông minh không cần chìa khóa.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 9

Bảng điều khiển trung tâm khoang lái xe được thiết kế theo hình dạng chữ Y, với màn hình cảm ứng kích thước 7 inch đối với phiên bản 2.0G và kích thước 8 inch với phiên bản 2.5Q. Nút bấm của màn hình giải trí được bố trí cân đối ở hai bên, phía dưới là cụm điều chỉnh điều hòa tự động trên xe.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 10

Hệ thống ghế ngồi của Toyota Camry 2022 đều được bọc da toàn bộ vô cùng tinh tế. Cả phần ghế lái và hàng ghế hàng sau đều có dạng lõm, ôm lưng với đệm bên hông dày dặn, tốt cho cột sống của người ngồi, tạo sự êm ái. Ghế ngồi của lái xe có thể chỉnh điện theo 10 hướng và có nhớ 2 vị trí trên phiên bản 2.5Q. Ghế hành khách phía trước cũng có thể chỉnh điện theo 8 hướng.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 11

Hàng ghế thứ hai có lắp bệ tỳ tay, được tích hợp một màn hình cảm ứng để điều chỉnh các chức năng như: Chỉnh ghế, nhiệt độ điều hòa, âm lượng hệ thống âm thanh. Cùng với đó là 2 hộc để cốc hoặc chai nước uống tiện lợi.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 12

Cốp xe Camry được đánh giá là khá rộng rãi, giúp người sử dụng có thể chứa rất nhiều đồ đạc lên xe vô cùng thuật tiện. Dung tích của cốp xe phiên bản Camry mới nhất lớn hơn một chút so với phiên bản tiền nhiệm trước kia.

Bảng giá xe Camry của Toyota mới nhất nửa cuối tháng 8/2022 - 13

3. Về động cơ

Người dùng có thể tùy chọn 3 loại động cơ trên Toyota Camry 2022, cụ thể như sau:

- Động cơ 2.0L sử dụng trên các bản Camry 2.0 G và 2.0 Q, giúp sản sinh công suất tối đa 170 mã lực và momen xoắn cực đại đạt 206 Nm.

- Động cơ 2.5L trên bản 2.5 Q, giúp sản sinh công suất tối đa 207 mã lực và momen xoắn cực đại đạt 250Nm.

- Động cơ hybrid 2.5L lắp đặt trên phiên bản 2.5 HV, giúp sản sinh công suất tối đa 176 mã lực và momen xoắn cực đại đạt 221 Nm. Cỗ máy điện đi kèm giúp tạo ra công suất tối đa 88 kW và momen xoắn cực đại 202 Nm.

4. Về trang bị an toàn

Toyota đã trang bị cho dòng xe Camry của mình đầy đủ các tính năng an toàn và công nghệ tối tân nhất. Nhờ đó biến chiếc xe thành một sản phẩm an toàn hàng đầu phân khúc. Một số tính năng nổi bật có thể kể đến như:

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD.

- Hệ thống cảnh báo tiền va chạm.

- Hệ thống cảnh báo chệch làn đường.

- Hệ thống cân bằng điện tử.

- Hệ thống kiểm soát lực kéo.

- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp.

- Camera lùi.

- Hệ thống túi khí an toàn tuyệt đối.

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

- Hệ thống cảnh báo điểm mù.

Thông số kỹ thuật của Toyota Camry

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE Camry 2.0Q Camry 2.0G Camry 2.5Q Camry 2.5HV
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 w OBD Euro 5 w OBD Euro 5 w OBD Euro 5 w OBD
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840 x 1445 4885x 1840 x 1445 4885x1840x1445 4885x1840 x1445
Chiều dài cơ sở (mm) 2825 2825 2825 2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1580/1605 1600/1625 1580/1605 1580/1605
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140 140 140 140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8 5.7 5.8 5.8
Trọng lượng không tải (kg) 1555 1515 1565 1665
Trọng lượng toàn tải (kg) 2030 2030 2030 2100
Dung tích bình nhiên liệu (L) 60 60 60 50
Trong đô thị 8.54 8.53 9.98 4.9
Ngoài đô thị 5.16 05.05 5.41 4.3
Kết hợp 6.40 6.32 07.09 4.4
Loại động cơ M20A-FKS M20A-FKS A25A-FKS A25A-FKS
Số xy lanh 4 xylanh thẳng hàng/ 4 cylinders inline 4 xylanh thẳng hàng 4 xylanh thẳng hàng 4 xylanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1987 2487 2487 2487
Hệ thống van biến thiên VVT-iE VVT-iE VVT-iE VVT-iE
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa 127(170)/ 6600 127(170)/ 6600 154(207)/ 6600 131(176)/ 5700
Mô men xoắn tối đa 206/ 4400-4900 206/ 4400-4900 250/ 5000 221/ 3600-5200
Các chế độ lái 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao) 3 chế độ (Tiết kiệm, thường, thể thao)
Loại dẫn động Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước Dẫn động cầu trước
Hộp số Số tự động vô cấp CVT Số tự động vô cấp CVT Số tự động 8 cấp Số tự động vô cấp E-CVT
Trước Mc Pherson Mc Pherson Mc Pherson Mc Pherson
Sau Tay đòn kép Tay đòn kèp Tay đòn kép Tay đòn kép
Loại Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Loại vành Hợp kim Hợp kim Hợp kim Hợp kim
Kích thước lốp 235/45R18 205/65R16 235/45R18 235/45R18
Trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu gần Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu Bi-LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED LED LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động Tự động Tự động Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Loại LED LED LED LED
Đèn vị trí LED LED LED LED
Đèn phanh LED LED LED LED
Đèn báo rẽ LED Bulb LED LED
Đèn lùi LED Bulb LED LED
Trước Gạt mưa tự động Gạt mưa tự động Gạt mưa tự động Gạt mưa tự động
Chức năng sấy kính sau
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động Tự động Tự động Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tích hợp đèn chào mừng
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
Bộ nhớ vị trí Có (2 vị trí) Không có Có (2 vị trí) Có (2 vị trí)
Trước LED LED LED LED
Ống xả kép Không có Không có
NỘI THẤT
Loại đồng hồ Optitron Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco Không
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 7'' TFT 4.2'' TFT 7'' TFT 7''
Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Da Bọc da Da Da
Nút bấm điều khiển tích hợp Không
Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số Không Không
Bộ nhớ vị trí Có (2 vị trí) Có (2 vị trí) Có (2 vị trí) Có (2 vị trí)
GHẾ
Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện Cố định Ngả lưng chỉnh điện Ngả lưng chỉnh điện
Tựa tay hàng ghế sau Có khay đựng ly Có khay đựng ly + Nắp đậy Có khay đựng ly Có khay đựng ly
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 4 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí Ghế người lái ( 2 vị trí) Ghế người lái ( 2 vị trí) Ghế người lái ( 2 vị trí) Ghế người lái ( 2 vị trí)
Chất liệu bọc ghế Da Da Da Da
TIỆN NGHI
Màn hình Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi) Màn hình cảm ứng 7 inch (dạng nổi) Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi) Màn hình cảm ứng 9 inch (dạng nổi)
Số loa 9 loa JBL 6 9 loa JBL 9 loa JBL
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Cửa sổ trời Không
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay
Hệ thống điều hòa Tự động 3 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập Tự động 3 vùng độc lập Tự động 3 vùng độc lập
Cửa gió phía sau
Cổng kết nối USB phía sau
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Phanh tay điện tử
Hiển thị thông tin trên kính lái
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Chức năng khóa cửa từ xa
Khóa cửa điện Có (Tự động theo tốc độ) Có (Tự động theo tốc độ) Có (Tự động theo tốc độ) Có (Tự động theo tốc độ)
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM
Hệ thống báo động
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống theo dõi áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera hỗ trợ đỗ xe Camera lùi Camera lùi Camera 360 Camera 360
Sau Có(2) Có (2) Có (2) Có (2)
Góc trước Có(2) Có (2) Có (2) Có (2)
Góc sau Có(2) Có (2) Có (2) Có (2)
Cảnh báo tiền va chạm
Hỗ trợ giữ làn đường
Điều khiển hành trình chủ động Có (Mọi dải tốc độ) Có (Mọi dải tốc độ) Có (Mọi dải tốc độ) Có (Mọi dải tốc độ)
Đèn chiếu xa tự động
Cảnh báo lệch làn đường
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Khung xe GOA
Túi khí người lái & hành khách phía trước Có (2) Có (2) Có (2) Có (2)
Túi khí bên hông phía trước Có(2) Có (2) Có (2) Có (2)
Túi khí rèm Có(2) Có (2) Có (2) Có (2)
Túi khí đầu gối người lái Có(1) Có (1) Có (1) Có (1)
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí

Đánh giá tổng quan về ưu, nhược điểm của Toyota Camry

1. Về ưu điểm

- Thiết kế đẹp mắt, sang trọng.

- Trang bị các tính năng an toàn, hiện đại hàng đầu phân khúc.

- Động cơ mạnh mẽ, khả năng lái xe linh hoạt, mượt mà.

- Độ ổn định cao khi di chuyển với tốc độ cao, trên quãng đường dài.

- Giá trị bán lại cao.

2. Về nhược điểm

- Giá bán vẫn ở mức cao so với các đối thủ khác cùng phân khúc.